Từ vựng tiếng Trung
lù*biān

Nghĩa tiếng Việt

lề đường

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

13 nét

Bộ: (đi, bước đi)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '路' có bộ '足' nghĩa là chân, kết hợp với âm '各' để chỉ ý nghĩa của con đường mà người ta đi lại.
  • Chữ '边' có bộ '辶' chỉ sự di chuyển, kết hợp với thành phần '力' để diễn tả ý nghĩa của biên giới hoặc rìa, nơi mà người hoặc vật có thể di chuyển tới.

Cụm từ '路边' có nghĩa là lề đường hoặc bên đường, nơi mà mọi người có thể đi lại.

Từ ghép thông dụng

道路dàolù

con đường

边界biānjiè

biên giới

路旁lùpáng

bên đường