Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
lǔ*mǎng

Nghĩa tiếng Việt

liều lĩnh

Âm Hán Việt

lỗ mãng

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cá)

12 nét

Bộ: (cỏ, thực vật)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả tính cách, hành vi nóng nảy

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lỗ mãng

Từng chữ

  • lỗchậm chạp; thô lỗ; đần độn; nước Lỗ
  • mãngcỏ mọc rậm, bụi cỏ; lớn, to; lỗ mãng, thô lỗ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

鲁莽 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 做事鲁莽zuòshì lǔmǎng thanh 4

    Làm việc thô lỗ

  • 太鲁莽了tài lǔmǎng le thanh 4

    Quá thô lỗ

  • 鲁莽的决定lǔmǎng de juédìng thanh 3

    Quyết định bốc đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.