Từ vựng tiếng Trung
lǔ*mǎng

Nghĩa tiếng Việt

liều lĩnh

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: ()

12 nét

Bộ: (cỏ, thực vật)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '鲁' có bộ '鱼' (cá) kết hợp với các nét khác tạo thành hình một người lưới cá, mang ý nghĩa vùng đất Lỗ nổi tiếng về cá.
  • Chữ '莽' có bộ '艹' (cỏ) gợi ý về thực vật, cùng với phần còn lại tạo thành hình ảnh cỏ mọc hoang dại, tượng trưng cho sự bốc đồng, không suy nghĩ kỹ.

Từ '鲁莽' ám chỉ hành động không suy nghĩ, bốc đồng, thiếu cẩn trọng giống như một người không thận trọng trong vùng đất Lỗ.

Từ ghép thông dụng

鲁莽行事lǔmǎng xíngshì

hành động bốc đồng

鲁莽驾驶lǔmǎng jiàshǐ

lái xe ẩu

鲁莽的决定lǔmǎng de juédìng

quyết định bốc đồng