khánkàn
xem, nhìn; đọc
Từ có chữ 看
khankàn
khanqiǎng
tên một loại dê
khanqiān
keo kiệt
khẩnjǐn
căng (dây)
Từ có chữ 紧
khẩnkěn
thành khẩn
Từ có chữ 恳
khai khẩn, vỡ đất hoang
Từ có chữ 垦
Xu
khẩnqìn
Artemisia apiacea
khảnkǎn
cứng thẳng
Từ có chữ 侃
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.