Từ vựng tiếng Trung
jǐn*jǐn

Nghĩa tiếng Việt

chặt chẽ

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi, dây)

11 nét

Bộ: (sợi, dây)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '紧' có bộ '糸' thể hiện ý nghĩa về sự ràng buộc, như sợi dây buộc chặt các thứ lại với nhau.
  • Phần còn lại của chữ '紧' giúp tạo ra ý nghĩa tổng quát về việc thắt chặt, giữ chặt.

Chữ '紧' mang ý nghĩa tổng quát về việc chặt chẽ, giữ chặt.

Từ ghép thông dụng

紧张jǐnzhāng

căng thẳng

紧急jǐnjí

khẩn cấp

紧密jǐnmì

chặt chẽ