Từ vựng tiếng Trung
kàn*qǐ*lái

Nghĩa tiếng Việt

trông như thể

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bộ: (người)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 看 có bộ mục (目) nghĩa là 'mắt', kết hợp với bộ thủ (手) nghĩa là 'tay', diễn tả hành động nhìn.
  • 起 có bộ tẩu (走) nghĩa là 'đi', biểu thị hành động bắt đầu di chuyển.
  • 来 có bộ nhân (人) nghĩa là 'người', diễn tả hành động đến hoặc tới.

Cụm từ '看起来' có nghĩa là 'trông có vẻ' hoặc 'có vẻ như'.

Từ ghép thông dụng

看见kànjiàn

nhìn thấy

看到kàndào

thấy

来看láikàn

đến xem