Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "kê"

Âm kê

稽

kêjī

xem xét, suy xét; cãi cọ

Từ có chữ 稽

嵇

kêjī

(tên núi)

乩

kêjī

bói xem đúng sai

咭

kêjī

tiếng xì xào

卟

kêbǔ

poóc-phin

笄

kêjī

trâm cài đầu

Âm kế

Âm kệ

偈

kệjì

lời kệ (các bài thơ của Phật)

彐

kệjì

mõm con lợn; bàn tay chụp xuống

Luyện viết các chữ âm "kê"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết