Đại quy mô tiếng Trung là gì?
Hán Việt đại quy mô =
大规模dà guīmóHSK 4
quy mô lớn, diện rộng
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 大规模Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 大规模
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết