Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "mộ"

Âm mộ

慕

mộmù

yêu mến

HSK 4

Từ có chữ 慕

募

mộmù

tuyển mộ

暮

mộmù

buổi chiều tối

艒

mộmù

蒒

Âm mỗ

某

mỗmǒu

nào đó, mỗ (chỉ người, vật không nói rõ)

HSK 5
姥

mỗlǎo

bà lão

HSK 5
姆

mỗmǔ

thầy dạy con gái; (tiếng em rể gọi chị dâu)

HSK 6

Từ có chữ 姆

Âm mô

模

mômó

cái khuôn bằng gỗ; mô phỏng; gương mẫu; mơ hồ, mập mờ

HSK 5
摸

mômō

sờ, mó, xoa, vuốt; mò mẫm

HSK 5
膜

mômó

màng da; cúng bái

HSK 6
摹

mômó

mô phỏng, bắt chước

谟

mômó

mưu đã định sẵn; tiến hành

蟆

mômá

(xem: hà mô 蝦蟆)

馍

mômó

màn thầu, bánh mì hấp

呒

môḿ

không có, chẳng có, chả có; (trợ từ)

嫫

mômó

đàn bà xấu

糢

mômó

cái khuôn bằng gỗ; mô phỏng; gương mẫu; mơ hồ, mập mờ

謩

mômó

mưu đã định sẵn; tiến hành

Luyện viết các chữ âm "mộ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết