mộmù
yêu mến
Từ có chữ 慕
nấm mồ, ngôi mộ
Từ có chữ 墓
tuyển mộ
Từ có chữ 募
buổi chiều tối
Từ có chữ 暮
蒒
mỗmǒu
nào đó, mỗ (chỉ người, vật không nói rõ)
mỗlǎo
bà lão
Từ có chữ 姥
mỗmǔ
thầy dạy con gái; (tiếng em rể gọi chị dâu)
Từ có chữ 姆
mômó
cái khuôn bằng gỗ; mô phỏng; gương mẫu; mơ hồ, mập mờ
Từ có chữ 模
mômō
sờ, mó, xoa, vuốt; mò mẫm
Từ có chữ 摸
màng da; cúng bái
mô phỏng, bắt chước
mưu đã định sẵn; tiến hành
mômá
(xem: hà mô 蝦蟆)
màn thầu, bánh mì hấp
môḿ
không có, chẳng có, chả có; (trợ từ)
đàn bà xấu
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.