Công nhân tiếng Trung là gì?
Hán Việt công nhân =
工人gōngrénHSK 1
công nhân (người làm công)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 工人Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 工人
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết