Bỏ qua, tới nội dung chính

Công nghệ phẩm tiếng Trung là gì?

Hán Việt công nghệ phẩm =

工艺品gōngyìpǐnHSK 6

đồ thủ công mỹ nghệ, sản phẩm được làm bằng tay với kỹ thuật khéo léo, vừa có giá trị thẩm mỹ vừa có giá trị nghệ thuật.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 工艺品

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 工艺品

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết