Từ vựng tiếng Trung
wén*yì

Nghĩa tiếng Việt

văn nghệ

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (văn, văn chương)

4 nét

Bộ: (cỏ)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 文 (văn) có nghĩa là văn chương, liên quan đến ngôn ngữ và văn hóa.
  • Chữ 艺 (nghệ) có bộ thảo miên 艹 phía trên, biểu thị sự liên kết với tự nhiên, và phần dưới là chữ 云 (vân) nghĩa là mây, tạo nên ý tưởng về nghệ thuật là thứ tự nhiên, bay bổng.

文艺 có nghĩa là văn nghệ, thể hiện sự kết hợp giữa văn chương và nghệ thuật.

Từ ghép thông dụng

文艺wényì

văn nghệ

文艺复兴wényì fùxīng

phục hưng văn nghệ

文艺青年wényì qīngnián

thanh niên văn nghệ