Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "nghệ"

Âm nghệ

诣

nghệyì

đến tận nơi

呓

nghệyì

nói mê, nói sảng

羿

nghệyì

(tên riêng)

蓺

nghệyì

trồng cây; tài năng

褹

nghệyì

褹

誽

nghệnì

dua; như "a dua; dua nịnh" (gdhn)

讛

nghệyì

nghệ; như "tài nghệ" (gdhn)

Âm nghê

倪

nghêní

trẻ con; chia cõi

霓

nghêní

nhiều màu; cầu vồng

猊

nghêní

một mình

鲵

nghêní

cá kình, cá voi

麑

nghêní

con hươu con

蜺

nghêní

nhiều màu; cầu vồng

聣

nghêní

聣

貎

nghêní

莴

輗

nghêní

藗

齯

nghêní

齯

Âm nghễ

睨

nghễnì

nghé trông, liếc

鮨

nghễyì

cá song; cá nghệ (một loại cá, mình dẹt, màu hồng hoặc màu nâu xám, có vằn, miệng to, răng nhỏ nhưng nhọn. Phần lớn sống ở biển)

Luyện viết các chữ âm "nghệ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết