Nghĩa tiếng Việt
齯
Âm Hán Việt
nghê
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 齒
- Số nét
- 23 nét
齯 thuộc bộ 齒 (xỉ: răng), đọc ní. Wiktionary ghi '{{Han etym}}' không phân tích chi tiết. Có ảnh Tiểu triện từ hanziyuan. Chưa xác định cấu trúc hình-thanh hay hội-ý.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ trong văn cổ để chỉ hiện tượng người già mọc lại răng.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: nghê
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nghê": bộ 齒 (răng) — 齯 là hiện tượng kỳ diệu: người già đến bạch đầu bỗng mọc lại răng mới, điềm trường thọ trong y học Hán cổ.
Gương Hán-Việt
nghê — xuất hiện trong 齯齒 (nghê xỉ: răng mọc lại lúc già); biểu tượng trường thọ
Mở khoá kiến thức
Biết 齯 mở khoá từ 齯齒 — hiện tượng y học cổ và biểu tượng trường thọ trong văn hóa Hán.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 齯 là 'teeth grown in old age' — răng mọc lại lúc tuổi già. Đọc ní (Hán-Việt: nghê). Bộ 齒 (xỉ: răng). Từ ghép 齯齒 (nghê xỉ: răng già mọc lại). Có ảnh Tiểu triện. Hiện tượng răng mọc lại ở người cao tuổi được ghi chép trong y học cổ Hán như điềm lành hoặc dấu hiệu thọ. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ về cấu tạo.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 老人齯齿,古人视为长寿之兆。
Người già mọc lại 齯 răng, người xưa xem là điềm trường thọ.
- 齯字属齿部,专指老年再生牙。
Chữ 齯 thuộc bộ răng, chuyên chỉ răng mọc lại lúc già.
- 齯齿之说,见于古代医典。
Chuyện 齯齒 được ghi trong y điển cổ đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.