Chỉ nam châm tiếng Trung là gì?
Hán Việt chỉ nam châm =
指南针zhǐnánzhēnHSK 6
la bàn
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 指南针Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 指南针
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết