namnán
đàn ông, con trai; tước Nam
Từ có chữ 男
phía nam, phương nam
Từ có chữ 南
tiếng nói lầm bầm
cây nam, cây chò
namnān
trẻ con; trẻ em; con nít
namnǎn
con châu chấu non
nâmnín
ngài; ông (đại từ nhân xưng, có ý kính trọng)
nẫmniǎn
nắn; rút lấy
nẫmrěn
lúa chín, được mùa; năm; tội ác
nạmnǎn
nem, thịt trâu ngon
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.