Từ vựng tiếng Trung
nán*shì男
士
Nghĩa tiếng Việt
quý ông
2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
男
Bộ: 田 (ruộng)
7 nét
士
Bộ: 士 (học giả, người tài)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '男' bao gồm bộ '田' (ruộng) và '力' (lực) thể hiện người đàn ông làm việc trên ruộng.
- Chữ '士' có nghĩa là học giả, người có tài năng, thường dùng để chỉ người đàn ông có học.
→ Kết hợp lại, '男士' thường dùng để chỉ người đàn ông, quý ông.
Từ ghép thông dụng
男孩
cậu bé
男生
nam sinh
男人
đàn ông