Từ vựng tiếng Trung
dǎ*zhēn

Nghĩa tiếng Việt

tiêm

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

5 nét

Bộ: (kim loại)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '打' gồm bộ '扌' (tay) và phần âm '丁', biểu thị hành động dùng tay.
  • Chữ '针' gồm bộ '钅' (kim loại) và phần âm '十', biểu thị vật dụng bằng kim loại.

Từ '打针' có nghĩa là tiêm, chỉ hành động dùng tay để tiêm bằng kim loại (kim tiêm).

Từ ghép thông dụng

打球dǎqiú

chơi bóng

打电话dǎdiànhuà

gọi điện thoại

打扫dǎsǎo

dọn dẹp