Chữ Hán âm Hán Việt "trạch"
Âm trạch
Âm trách
Từ có chữ 窄
啧
tráchzé
cãi nhau
蚱
tráchzhà
(xem: trách mãnh 蚱蜢)
赜
tráchzé
sâu xa, uẩn khúc
笮
tráchzé
thúc bách, gấp rút; tấm vỉ tre đặt giữa lớp ngói và hàng rui trên mái nhà; túi đựng tên
磔
tráchzhé
hình phanh thây; nét phảy
舴
tráchzé
(xem: trách mãnh 舴艋)
帻
tráchzé
cái khăn vén tóc
迮
tráchzé
hẹp; hẹp hòi; họ Trách
箦
tráchzé
chiếu tre
鉔
tráchzā
tiếng rắc
齰
tráchzé
cắn
蠌
tráchzé
茗
鰿
tráchjì
trích; như "cá trích" (vhn)
Luyện viết các chữ âm "trạch"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết