Bỏ qua, tới nội dung chính

Thôi xuất tiếng Trung là gì?

Hán Việt thôi xuất =

推出tuīchūHSK 6

phát hành, tung ra thị trường

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 推出

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

出

xuấtchū

ra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)

HSK 1

Luyện viết 推出

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết