Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "não"

Âm não

恼

nãonǎo

bực, tức, cáu; buồn phiền

HSK 4
瑙

nãonǎo

(xem: mã não 瑪瑙,碼碯)

垴

nãonǎo

núi nhỏ; đồi nhỏ (thường dùng làm tên núi)

脳

nãonǎo

脳

Âm náo

淖

náonào

bùn đất

Âm nạo

挠

nạonáo

quấy nhiễu; cong, chùng, chùn

HSK 6

Từ có chữ 挠

孬

nạonāo

xấu, tồi; nhát gan, nhút nhát, hèn nhát

铙

nạonáo

cái nao bạt to

Âm nao

呶

naonáo

tiếng la hét

硇

naonáo

nao sa (vị thuốc đông y)

铙

naonáo

cái nao bạt to

臑

naonào

cánh tay (chỉ phần tay từ vai đến khuỷu); chân trước; chi trước (của thú vật nói trong sách cổ)

Luyện viết các chữ âm "não"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết