Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
xuān
nào

Nghĩa tiếng Việt

ồn ào, náo nhiệt

Âm Hán Việt

huyên náo

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

12 nét

Bộ: (cổng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Có thể làm vị ngữ miêu tả cảnh tượng đông đúc hoặc làm động từ chỉ hành động làm náo loạn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

huyên náo

Từng chữ

  • huyênồn ào, ầm ĩ
  • náoầm ĩ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho nơi ồn ào, náo nhiệt. Có thể tích cực (náo nhiệt vui) hoặc tiêu cực (quá ồn).

Câu ví dụ

  • 这里太喧闹了Zhèlǐ tài xuānnào le thanh 4

    Ở đây quá ồn ào

  • 喧闹的街道xuānnào de jiēdào thanh 1

    Phố phố ồn ào

  • 喜欢喧闹xǐhuān xuānnào thanh 3

    Thích náo nhiệt

Kết hợp thường gặp

  • 喧闹xuānnào thanh 1

    Ồn ào, náo nhiệt

  • 喧闹的环境xuānnào de huánjìng thanh 1

    Môi trường ồn ào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.