Từ vựng tiếng Trung
xuān
nào

Nghĩa tiếng Việt

ồn ào, náo nhiệt

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

12 nét

Bộ: (cổng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho nơi ồn ào, náo nhiệt. Có thể tích cực (náo nhiệt vui) hoặc tiêu cực (quá ồn).

Câu ví dụ

  • 这里太喧闹了Zhèlǐ tài xuānnào le thanh 4

    Ở đây quá ồn ào

  • 喧闹的街道xuānnào de jiēdào thanh 1

    Phố phố ồn ào

  • 喜欢喧闹xǐhuān xuānnào thanh 3

    Thích náo nhiệt

Kết hợp thường gặp

  • 喧闹xuānnào thanh 1

    Ồn ào, náo nhiệt

  • 喧闹的环境xuānnào de huánjìng thanh 1

    Môi trường ồn ào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.