Từ vựng tiếng Trung
nào*zhe
wánr*
{
}

Nghĩa tiếng Việt

đùa, trêu đùa

6 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa)

12 nét

Bộ: (con dê)

12 nét

Bộ: (ngọc)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 闹 (nào) có bộ 门 chỉ cửa và bộ 辶 chỉ sự chuyển động, thể hiện sự ồn ào, náo nhiệt.
  • Chữ 着 (zhe) có bộ 羊 kết hợp với 目 (mục) chỉ mắt, nghĩa là sự chú ý, hoặc trạng thái đang diễn ra.
  • Chữ 玩 (wán) có bộ 玉 kết hợp với 元 chỉ sự vui chơi, giải trí.

Cụm từ '闹着玩{儿}' có nghĩa là đùa giỡn, không nghiêm túc.

Từ ghép thông dụng

nào

náo nhiệt

nàozhōng

đồng hồ báo thức

wán

đồ chơi