Từ vựng tiếng Trung
nào*shì

Nghĩa tiếng Việt

gây rối

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa)

12 nét

Bộ: (cái móc)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 闹 (náo) bao gồm bộ 門 (môn) nghĩa là cửa và bộ 斗 (đấu) nghĩa là chiến đấu, thể hiện sự ồn ào, náo nhiệt.
  • Chữ 事 (sự) có bộ chính là 亅 (quyết) thể hiện sự việc, công việc cần thực hiện.

闹事 có nghĩa là làm náo loạn, gây rối.

Từ ghép thông dụng

nàozhōng

đồng hồ báo thức

nào

sôi động, náo nhiệt

nàoxiàohuà

gây cười, làm trò cười