Chữ Hán âm Hán Việt "lạp"
Âm lạp
拉HSK 4
lạplā
bẻ gãy; kéo, lôi; chuyên chở hàng hoá; nuôi nấng; giúp đỡ; liên luỵ, dính líu; nói chuyện phiếm; đi ngoài, đi ỉa
Từ có chữ 垃
Từ có chữ 啦
Từ có chữ 粒
Từ có chữ 蜡
腊
lạplà
ngày lễ tất niên
Từ có chữ 腊
笠
lạplì
cái nón; cái lồng bàn
邋
lạplā
luộm thuộm, không gọn gàng
旯
lạplá
(xem: ca lạp 旮旯)
砬
lạplá
Lạp (thường dùng làm tên đất như Hồng Thạch Lạp (红石砬) ở tỉnh Hà Bắc của Trung Quốc)
鞡
lạpla
(xem: ngột lạp 靰鞡)
镴
lạplà
hợp kim của chì và thiếc dùng làm thuốc hàn
臈
lạplà
ngày lễ tất niên
Âm lập
苙
lậplì
chuồng lợn; cỏ lập, cỏ bạch nhĩ
Luyện viết các chữ âm "lạp"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết