Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "lạp"

Âm lạp

拉

lạplā

bẻ gãy; kéo, lôi; chuyên chở hàng hoá; nuôi nấng; giúp đỡ; liên luỵ, dính líu; nói chuyện phiếm; đi ngoài, đi ỉa

HSK 4
垃

lạplā

rác rưởi

HSK 4
啦

lạpla

(trợ từ, là hợp âm của hai chữ 了啊)

HSK 6

Từ có chữ 啦

粒

lạplì

hạt gạo, hạt thóc

HSK 6

Từ có chữ 粒

蜡

lạplà

sáp; nến; lạp; đèn cầy

HSK 6

Từ có chữ 蜡

腊

lạplà

ngày lễ tất niên

Từ có chữ 腊

笠

lạplì

cái nón; cái lồng bàn

邋

lạplā

luộm thuộm, không gọn gàng

旯

lạplá

(xem: ca lạp 旮旯)

砬

lạplá

Lạp (thường dùng làm tên đất như Hồng Thạch Lạp (红石砬) ở tỉnh Hà Bắc của Trung Quốc)

鞡

lạpla

(xem: ngột lạp 靰鞡)

镴

lạplà

hợp kim của chì và thiếc dùng làm thuốc hàn

臈

lạplà

ngày lễ tất niên

Âm lập

苙

lậplì

chuồng lợn; cỏ lập, cỏ bạch nhĩ

Luyện viết các chữ âm "lạp"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết