Từ vựng tiếng Trung
lā*jī

Nghĩa tiếng Việt

rác

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

8 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '垃' kết hợp từ bộ '土' nghĩa là đất và phần âm '立' chỉ âm đọc.
  • Chữ '圾' cũng có bộ '土' nghĩa là đất và phần âm '及' chỉ âm đọc.

Cả hai chữ đều có bộ '土', cho thấy ý nghĩa liên quan đến đất, chỉ các vật chất không cần nữa, thường bị vứt bỏ.

Từ ghép thông dụng

垃圾lājī

rác

垃圾桶lājītǒng

thùng rác

垃圾车lājīchē

xe chở rác