Từ vựng tiếng Trung
lā*dòng

Nghĩa tiếng Việt

kéo; thúc đẩy; kích thích (kinh tế, tăng trưởng)

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (sức, lực)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

động từ

Kích hoạt hoặc thúc đẩy một quá trình.

Câu ví dụ

  • 消费拉动经济增长。Xiāofèi lādòng jīngjì zēngzhǎng. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 拉动内需 thanh 5
  • 拉动增长 thanh 5
  • 拉动经济 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.