kíchjī
nước bắn lên; mau, xiết; khích lệ, kích; dấy lên
Từ có chữ 激
đánh mạnh, gõ mạnh
Từ có chữ 击
kíchjǐ
cái kích (một loại vũ khí)
gạch mộc
kịchjù
kịch, vở kịch; dữ dội, kịch liệt
Từ có chữ 剧
kịchjī
các guốc gỗ
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.