Từ vựng tiếng Trung
jī*guāng

Nghĩa tiếng Việt

laser

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

16 nét

Bộ: (người, con trai)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '激' có bộ '氵' chỉ ý nghĩa liên quan đến nước, thể hiện sự kích động, mạnh mẽ như nước.
  • Chữ '光' có bộ '儿' chỉ hình ảnh ánh sáng, thường kết hợp với các từ chỉ sự sáng sủa.

Kết hợp lại, '激光' có nghĩa là tia laser, thể hiện ánh sáng mạnh mẽ như nước.

Từ ghép thông dụng

激发jīfā

kích thích

激烈jīliè

mãnh liệt

光明guāngmíng

sáng sủa