Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "huyện"

Âm huyện

县

huyệnxiàn

huyện

HSK 5
県

huyệnxiàn

tỉnh

Âm huyễn

炫

huyễnxuàn

rực rỡ

HSK 6

Từ có chữ 炫

眩

huyễnxuàn

hoa mắt

铉

huyễnxuàn

cái xuyên tai đỉnh (vạc ba chân)

泫

huyễnxuàn

nước mênh mông

衒

huyễnxuàn

tự khoe mình

縼

huyễnxuàn

縼

Âm huyền

悬

huyềnxuán

treo; lơ lửng, chưa giải quyết; cách biệt xa

HSK 6
弦

huyềnxián

dây đàn, dây cung; trăng non

HSK 6
玄

huyềnxuán

màu đen

Từ có chữ 玄

舷

huyềnxián

mạn thuyền

蜁

huyềnxuán

蜁

絃

huyềnxián

sợi dây

袨

huyềnxuàn

袨

痃

huyềnxuán

hạch ở bẹn

蚿

huyềnxián

(xem: mã huyền 馬蚿)

笎

huyềnyuán

tre với những mảng đen

Âm huyên

喧

huyênxuān

ồn ào, ầm ĩ

HSK 6
暄

huyênxuān

nắng ấm

HSK 6

Từ có chữ 暄

煊

huyênxuān

nắng ấm

萱

huyênxuān

cỏ huyên

谖

huyênxuān

quên; lừa dối

儇

huyênxuān

thông minh và khinh bạc; gian nịnh

譞

huyênxuān

螞

翧

huyênxuān

翧

禤

huyênxuān

họ Huyên

諠

huyênxuān

ồn ào, ầm ĩ

睻

huyênxuān

绝

Âm huyến

绚

huyếnxuàn

trang sức sặc sỡ

矎

huyếnxuān

nhìn thẳng

Luyện viết các chữ âm "huyện"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết