Từ vựng tiếng Trung
xū*huàn

Nghĩa tiếng Việt

ảo giác

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vằn của hổ)

11 nét

Bộ: (nhỏ bé)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 虚 có bộ 虍 (vằn của hổ) thể hiện sự hư không, trống rỗng.
  • 幻 có bộ 幺 (nhỏ bé) kết hợp với 见 (nhìn thấy) thể hiện sự ảo ảnh, không có thực.

虚幻 có nghĩa là hư ảo, không có thực.

Từ ghép thông dụng

jiǎ

giả dối, không thật

huànxiǎng

ảo tưởng, mơ mộng

kōng

trống rỗng, vô nghĩa