Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho điều hưảo, không có thật (thế giới game, giấc mơ...).
Câu ví dụ
- 虚幻的世界
Thế giới ảo ảnh
- 虚幻的感觉
Cảm giác không có thật
- 虚幻的梦境
Giấc mơ hưảo
- 虚幻不实
Hưảo không có thật
- 虚幻的现实
Thực tại hưảo
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.