Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
kē*huàn

Nghĩa tiếng Việt

khoa học viễn tưởng (science fiction)

Âm Hán Việt

khoa huyễn

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

9 nét

Bộ: (nhỏ bé)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ như tiểu thuyết, phim ảnh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khoa huyễn

Từng chữ

  • khoakhoa, bộ môn; xử tội, kết án; khoa cử, khoa thi; để đầu trần; phần trong một vở tuồng
  • huyễnhư ảo, không có thực

Tầng từ vựng

Dùng khi nói về thể loại phim, văn học khoa học viễn tưởng.

Câu ví dụ

  • thanh 3 thanh 3huan thanh 5kàn thanh 4 thanh 1huàn thanh 4diàn thanh 4yǐng thanh 3

    Tôi thích xem phim khoa học viễn tưởng

  • thanh 1huàn thanh 4xiǎo thanh 3shuō thanh 1

    Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng

  • Zhè thanh 4shì thanh 4 thanh 1 thanh 4 thanh 1huàn thanh 4piàn thanh 4

    Đây là một phim viễn tưởng

Kết hợp thường gặp

  • thanh 1huàn thanh 4diàn thanh 4yǐng thanh 3

    phim viễn tưởng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.