Từ vựng tiếng Trung
huàn*jué

Nghĩa tiếng Việt

ảo giác

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ bé)

4 nét

Bộ: (thấy)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '幻' có bộ '幺' chỉ sự nhỏ bé khó thấy, kết hợp với hình dạng gợi nhớ đến sự ảo ảnh, không thực.
  • Chữ '觉' có bộ '见' biểu thị sự nhìn thấy, nhận thức, kết hợp với phần âm thanh gợi nhớ đến cảm giác nhận biết.

Tổng thể '幻觉' mang ý nghĩa về những hình ảnh, cảm giác không có thực hoặc nhận thức sai lệch.

Từ ghép thông dụng

huànjué

ảo giác

huànxiǎng

ảo tưởng

huànyǐng

bóng ma, ảo ảnh