Bỏ qua, tới nội dung chính

Di thất tiếng Trung là gì?

Hán Việt di thất =

遗失yíshīHSK 6

mất, thất lạc (đồ vật bị mất hoặc để rơi mà không tìm lại được)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 遗失

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 遗失

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết