Chi tiền tiếng Trung là gì?
Hán Việt chi tiền =
之前zhīqiánHSK 4
trước đây, trước khi, cho đến trước
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 之前Từ khác cũng đọc là "chi tiền"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 之前
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết