Cán hoạt nhi tiếng Trung là gì?
Hán Việt cán hoạt nhi =
干活儿gànhuórHSK 5
làm việc, lao động
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 干活儿Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 干活儿
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết