hoạthuó
hoạt động
Từ có chữ 活
hoạthuá
trơn, trượt; giảo hoạt; trượt (băng, tuyết)
Từ có chữ 滑
làm loạn; giảo hoạt
Từ có chữ 猾
Jian
báo gêpa
hoáthuō
hang thông cả 2 đầu; thông suốt
Từ có chữ 豁
rạch, xẻ
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.