Từ vựng tiếng Trung
guāng*huá

Nghĩa tiếng Việt

bóng, mượt, mịn

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con trai, nhỏ)

6 nét

Bộ: (nước)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 光 có nghĩa là ánh sáng, thường liên quan đến ánh sáng hoặc sự sáng chói.
  • 滑 có bộ '氵' (nước) thể hiện sự trơn trượt, kết hợp với '骨' (xương) tạo ra ý nghĩa trơn tru, mượt mà.

光滑 có nghĩa là bề mặt trơn tru, mượt mà, không có sự gồ ghề.

Từ ghép thông dụng

光线guāngxiàn

tia sáng

光明guāngmíng

sáng sủa, tươi sáng

滑冰huábīng

trượt băng