Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
guāng*huá

Nghĩa tiếng Việt

bóng, mượt, mịn

Âm Hán Việt

quang hoạt

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con trai, nhỏ)

6 nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả bề mặt của vật thể như da, mặt bàn, gương

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

quang hoạt

Từng chữ

  • quangsáng
  • hoạtlưu thông, không ngừng; trơn, nhẵn; khôi hài, hài hước

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: bóng, mượt, mịn

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3zhǐ thanh 3zhāng thanh 1biǎo thanh 3miàn thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2guāng thanh 1huá, thanh 2shì thanh 4 thanh 2huà thanh 4huà. thanh 4

    Bề mặt loại giấy này rất nhẵn mịn, thích hợp để vẽ tranh.

  • yīng thanh 1ér thanh 2de thanh 5 thanh 2 thanh 1yòu thanh 4nèn thanh 4yòu thanh 4guāng thanh 1huá. thanh 2

    Da của trẻ sơ sinh vừa mềm mại vừa mịn màng.

  • thanh 4miàn thanh 4tài thanh 4guāng thanh 1huá thanh 2le, thanh 5zǒu thanh 3 thanh 4shí thanh 2yào thanh 4xiǎo thanh 3xīn thanh 1shuāi thanh 1dǎo. thanh 3

    Mặt đất trơn quá, lúc đi bộ phải cẩn thận kẻo ngã.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.