Từ vựng tiếng Trung
guāng*huá

Nghĩa tiếng Việt

bóng, mượt, mịn

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con trai, nhỏ)

6 nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: bóng, mượt, mịn

Câu ví dụ

  • 这是光滑Zhè shì 光滑 thanh 4

    Đây là bóng

  • 我喜欢光滑Wǒ xǐhuān 光滑 thanh 3

    Tôi thích 光滑

  • 有光滑Yǒu 光滑 thanh 3

    Có 光滑

  • 没有光滑Méiyǒu 光滑 thanh 2

    Không có 光滑

Kết hợp thường gặp

  • 很光滑很 光滑 thanh 5

    很 光滑

  • 非常光滑非常 光滑 thanh 5

    非常 光滑

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.