cácgè
mỗi một; đều, cùng
Từ có chữ 各
cácgé
cách thức
Từ có chữ 格
cácgē
đặt, để
Từ có chữ 搁
cái lầu
Từ có chữ 阁
nguyên tố crôm, Cr
cácquè
cầu độc mộc; giữ độc quyền; đánh thuế
bị cấn (chỗ nằm không phẳng, nằm khó chịu)
khâu đế giày
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.