Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "các"

搁

cácgē

đặt, để

HSK 6
阁

cácgé

cái lầu

Từ có chữ 阁

铬

cácgè

nguyên tố crôm, Cr

榷

cácquè

cầu độc mộc; giữ độc quyền; đánh thuế

硌

cácgè

bị cấn (chỗ nằm không phẳng, nằm khó chịu)

袼

cácgē

khâu đế giày

Luyện viết các chữ âm "các"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết