Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nèi*gé

Nghĩa tiếng Việt

nội các

Âm Hán Việt

nội các

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (biên giới)

4 nét

Bộ: (cửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong các văn bản chính trị, thời sự

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nội các

Từng chữ

  • nộibên trong
  • cáccái lầu

Tầng từ vựng

Cơ quan hành pháp cao nhất của chính phủ.

Câu ví dụ

  • 首相组阁了内阁成员。Shǒuxiàng zǔgéle nèigé chéngyuán. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 内阁成员
  • 内阁会议
  • 组阁内

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.