Nghĩa tiếng Việt
(xem: sảo náo 吵鬧)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
吵 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng) + 少 (Thiểu, biểu âm: cho âm chǎo). Chữ hình thanh — bộ khẩu chỉ hành động liên quan đến miệng/lời nói, 少 cho âm. Nghĩa: ồn ào, tranh cãi, cãi nhau.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /chǎo/ồn ào
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: sảo
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sảo": 吵 = 口(miệng) + 少(ít) — sảo (ồn ào) nghịch lý: ít miệng 口 mà chẳng ít tiếng, 吵架 cãi nhau không ngừng.
Gương Hán-Việt
sảo ít gặp trong Hán-Việt thông dụng; 吵 chủ yếu là từ khẩu ngữ hiện đại.
Mở khoá kiến thức
Biết 吵 mở khoá: 吵架 (cãi nhau), 吵闹 (ồn ào náo loạn), 争吵 (tranh cãi), 吵嘴 (cãi nhau).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary xác nhận: 吵 là hình thanh, 口 (miệng, biểu nghĩa) + 少 (biểu âm). Nghĩa gốc: ồn ào, huyên náo — tiếng nhiều người cùng nói lớn. Mở rộng: cãi nhau, tranh cãi (吵架 — cãi nhau), làm ồn (吵闹 — ồn ào).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 请不要在图书馆里吵闹。
Vui lòng đừng gây ồn ào trong thư viện.
- 他们因为一点小事就吵架了。
Họ cãi nhau chỉ vì một chuyện nhỏ.
- 楼上太吵了,我睡不着。
Tầng trên ồn quá, tôi không ngủ được.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.