Nghĩa tiếng Việt
chút ít, hơi hơi
Âm Hán Việt
sảo, sao
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 禾
- Số nét
- 12 nét
稍 = 禾 (Hoà: cây lúa) + 肖 (Tiêu, biểu âm); chữ hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Thường làm phó từ đứng trước tính từ hoặc động từ để biểu thị mức độ nhẹ hoặc thời gian ngắn.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /shāo/một chút
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: sảo, sao
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sảo": ngọn lúa 禾 mảnh như đứa con 肖 — chút xíu, đó là 'sảo' (chút ít).
Gương Hán-Việt
sảo trong "sảo vi" 稍微 (Hán-Việt cổ); người Việt thường dùng "chút"
Mở khoá kiến thức
Biết 稍 mở khoá nhóm từ về mức độ nhỏ: 稍微, 稍后, 稍候.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary chú 稍 = 禾 + 肖 (ls=psc, c1=s c2=p) — 禾 cho nghĩa 'cây lúa, phần ngọn', 肖 cho âm shāo. Nghĩa gốc 'ngọn lúa nhỏ', mở rộng thành 'một chút, hơi hơi'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 请稍等一下。
Vui lòng đợi một chút.
- 我稍微累了。
Tôi hơi mệt một chút.
- 我们稍后再谈。
Chút nữa chúng ta nói tiếp.
- 请稍候,马上来。
Đợi một chút, tôi đến ngay.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.