Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
xiū

Nghĩa tiếng Việt

tu hành; tu sửa

Âm Hán Việt

tu

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 修 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

修 = 攸 (Du, biểu âm) + 彡 (Sam, biểu nghĩa: chải chuốt). Toàn chữ tả người chải chuốt, tu sửa. Chữ hình thanh.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ đồ vật cần sửa sang hoặc môn học cần tích lũy.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Đơn音, có nghĩa là sửa chữa. Thường kết hợp với các từ khác thành từ ghép: 修理 (sửa chữa), 维修 (bảo trì), 装修 (sửa chữa nhà cửa). Cũng dùng trong tu修行 (tu hành) nhưng đó là nghĩa riêng.

  • /xiū/sửa chữa

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tu": người 亻 đi đều 攸 chải chuốt 彡 — sửa sang lại cho gọn, đó là 'tu' (tu sửa).

Gương Hán-Việt

tu trong "tu hành" 修行, "tu sửa" 修理

Mở khoá kiến thức

Biết 修 mở khoá nhóm từ sửa, xây dựng, dưỡng: 修理, 修改, 维修, 装修.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

修 seal 1
Tiểu triện
修 liushutong 1修 liushutong 2修 liushutong 3修 liushutong 4
Lục thư thông

Wiktionary chú 修 = 攸 + 彡 (ls=psc, c1=p c2=s) — 攸 cho âm, 彡 (nét tóc, tô điểm) cho nghĩa 'sửa sang, chỉnh đốn'. Nghĩa gốc 'chải chuốt, sửa sang', mở rộng thành 'tu sửa, tu hành, tu dưỡng'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 3de thanh 5diàn thanh 4nǎo thanh 3yào thanh 4xiū thanh 1 thanh 1xià. thanh 4

    Máy tính của tôi cần sửa một chút.

  • qǐng thanh 3bāng thanh 1 thanh 3xiū thanh 1gǎi thanh 3zhè thanh 4piān thanh 1wén thanh 2zhāng. thanh 1

    Giúp tôi sửa bài viết này.

  • thanh 3jiā thanh 1zhèng thanh 4zài thanh 4zhuāng thanh 1xiū. thanh 1

    Nhà tôi đang sửa sang.

  • thanh 1měi thanh 3nián thanh 2dōu thanh 1yào thanh 4xiū thanh 1yǎng. thanh 3

    Năm nào anh ấy cũng tu dưỡng.

  • 我的电脑坏了,需要修一下。Wǒ de diànnǎo huài le, xūyào xiū yīxià. thanh 3

  • 他们在修路。Tāmen zài xiūlù. thanh 1

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm xiū, dễ nhầm 'nghỉ' với 'tu'

  • tự dạng giống nửa phải 修, dễ nhầm khung

  • là phần biểu âm; viết thiếu 彡 thành 攸

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.