Nghĩa tiếng Việt
mới mẻ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
新 = 亲 (Thân, vốn là 辛 Tân – biểu âm) + 斤 (Cân, biểu nghĩa: cái rìu); chữ hình thanh, nghĩa gốc là “đốn củi”.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /xīn/mới
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tân
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tân": cầm rìu 斤 đốn về bó củi tươi – củi vừa chặt luôn là củi “mới”, nên 新 là “tân, mới”.
Gương Hán-Việt
“tân” trong tân binh, tân sinh viên, đổi mới (tân tiến), tân hôn.
Mở khoá kiến thức
Biết 新 mở khoá 新年, 重新, 新闻, 创新, 更新.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
新 là chữ hình thanh: 辛 cho âm, 斤 (cái rìu) cho nghĩa “đốn”. Nghĩa gốc là “đốn củi, kiếm củi tươi” – đây vốn là chữ gốc của 薪 (tân – củi). Củi đốn về luôn là “củi tươi, mới”, nên chữ 新 bị mượn để chỉ “mới mẻ”, rồi nghĩa này lấn át; phần “củi” phải thêm bộ 艹 thành 薪.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我买了一件新衣服。
Tôi đã mua một bộ quần áo mới.
- 新年快乐!
Chúc mừng năm mới!
- 他是我们班的新同学。
Cậu ấy là bạn học mới của lớp tôi.
- 这本书很新。
Quyển sách này còn rất mới.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.