Từ vựng tiếng Trung
shuā*xīn

Nghĩa tiếng Việt

làm mới

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đao)

8 nét

Bộ: (cân)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '刷' gồm bộ '刂' (đao) liên quan đến việc cắt, dao kéo và phần còn lại liên quan đến việc chải, cọ xát.
  • Chữ '新' gồm bộ '斤' (cân) có nghĩa là cái rìu và phần còn lại mang ý nghĩa mới mẻ, tươi mới.

Kết hợp hai chữ '刷' và '新' có nghĩa là làm mới, cập nhật.

Từ ghép thông dụng

shuāxīn

làm mới, cập nhật

shuā

đánh răng

xīnxiān

tươi mới