Nghĩa tiếng Việt
mới, vừa mới
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
才 vốn là chữ tượng hình vẽ một chiếc cọc nhọn (đồng với 弋, 尗). Nghĩa "tài năng, mới vừa" là từ giả tá. Hứa Thận trong Thuyết văn nhầm mà giải là "mầm non mới mọc từ đất".
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /cái/tài năng
- /cái/chỉ
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: tài
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tài": một cọc nhọn cắm lên đất – cứng cỏi, sắc bén như tài năng; cũng vì là cọc đầu tiên cắm xuống nên 才 mang nghĩa "vừa mới, mới".
Gương Hán-Việt
"tài" trong tài năng, thiên tài, nhân tài, tài hoa, khẩu tài.
Mở khoá kiến thức
Nhớ 才 mở khoá: 才, 刚才, 人才, 天才, 才能, 才干, 口才.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 才 trong giáp cốt và kim văn vẽ một chiếc cọc nhọn (cùng nguồn với 弋, 尗). Nghĩa "tài năng" là một sự mượn âm sớm; còn nghĩa "vừa, mới" cũng là cách dùng phái sinh. Thuyết văn của Hứa Thận giải thích chữ là mầm non vươn từ đất, nay được xem là cách giải sai lệch. So sánh thêm với phần trên của chữ 𢦏.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我刚才看见他了。
Tôi vừa mới gặp anh ấy.
- 他是一个真正的人才。
Anh ấy là một nhân tài thực sự.
- 你怎么才来?
Sao bây giờ bạn mới đến?
- 她很有才能。
Cô ấy rất có tài năng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.