Nghĩa tiếng Việt
cái tai; cái quai cầm; vậy, thôi (tiếng dứt câu)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
耳 là chữ tượng hình vẽ cái tai người. Dạng giáp cốt và kim văn còn vẽ rõ vành tai, tròng tai bên trong; sau cách điệu thành ba nét ngang nằm trong khung dọc.
Hán-Việt: nhĩ
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Nhĩ' nghĩa là 'tai'. Nhớ: 耳 vẽ vành tai dọc, ba nét ngang là vành xoắn ốc bên trong tai.
Gương Hán-Việt
Chữ 耳 (Nhĩ) trong tiếng Việt: 'nhĩ học', 'mộc nhĩ' (nấm mèo), 'tai nhĩ', 'nhĩ thuốc' (đầu tai). Bộ tai 耳 dùng nhiều trong chữ ghép.
Mở khoá kiến thức
Hiểu 耳 mở khoá toàn bộ chữ có bộ 耳 — liên quan đến tai và nghe: 听 (thính), 闻, 聪, 聊, 职, 联. Cụm 耳朵 (tai), 耳机 (tai nghe) rất hay dùng.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 耳 là chữ tượng hình (liushu p) vẽ cái tai. Dạng giáp cốt thể hiện rõ vành tai và lỗ tai; trong tiểu triện và tự dạng hiện đại được cách điệu thành hai nét sổ và ba nét ngang. Đây là bộ thủ quan trọng trong các chữ liên quan tới tai/nghe.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我的耳朵疼。
Tai tôi bị đau.
- 请用耳机听。
Xin dùng tai nghe để nghe.
- 她戴着一对耳环。
Cô ấy đeo một đôi bông tai.
- 那个声音很刺耳。
Âm thanh đó rất chói tai.
- 这首歌很悦耳。
Bài hát này rất dễ nghe.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.