Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词Danh từ名词Tính từ形容词
yuán

Nghĩa tiếng Việt

bắt đầu, thứ nhất; chủ yếu, căn bản, nguyên tố; đơn vị tiền tệ; đời nhà Nguyên

Âm Hán Việt

nguyên

1 chữ4 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 元 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
4 nét

元 là chữ tượng hình: vẽ một con người với cái đầu được nhấn mạnh bằng nét ngang phía trên (兀 + 一). Nghĩa gốc là "đầu", từ đó mở rộng thành "khởi đầu, đứng đầu, gốc, nguyên".

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词Danh từ名词Tính từ形容词

Chữ này thường làm lượng từ chỉ đơn vị tiền tệ hoặc làm danh từ, tính từ chỉ cái đầu tiên, cốt lõi.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'nguyên' trong 'nguyên thủ' (đứng đầu), 'nguyên tệ' (tiền tệ). Đơn vị tiền Trung Quốc: 1 yuan = 10 mao = 100 fen.

  • /yuán/nhân dân tệ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: nguyên

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nguyên": nét ngang phía trên là cái đầu của người 兀 – đầu là gốc, là khởi đầu của thân; nên 元 nghĩa là gốc, khởi đầu, đơn vị tiền tệ nhân dân tệ.

Gương Hán-Việt

"nguyên" trong nguyên thủ, nguyên tố, nguyên đán, nguyên nhân, công nguyên, đơn vị tiền tệ.

Mở khoá kiến thức

Nhớ 元 mở khoá: 元, 元旦, 公元, 美元, 元素, 单元, 元首.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

元 bronze 1
Kim văn
元 bigseal 1
Đại triện
元 seal 1
Tiểu triện

元 trong giáp cốt và kim văn vẽ một hình người với hai nét ngang phía trên đầu – một nét nối với thân, một nét đặt phía trên – nhằm nhấn mạnh cái đầu (nét trên giống chữ 上). Vì cái đầu là phần đứng trên cùng và quan trọng nhất, 元 mang nghĩa "đầu, khởi đầu, đứng đầu, nguyên". Sau này được dùng cho "nguyên tố, đơn vị tiền tệ, đời nhà Nguyên".

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • zhè thanh 4ge thanh 5dōng thanh 1西xi thanh 5shí thanh 2yuán. thanh 2

    Cái này mười tệ.

  • yuán thanh 2dàn thanh 4shì thanh 4xīn thanh 1nián thanh 2de thanh 5 thanh 4 thanh 1tiān. thanh 1

    Nguyên Đán là ngày đầu năm mới.

  • thanh 4měi thanh 3yuán thanh 2huàn thanh 4 thanh 1yuán thanh 2rén thanh 2mín thanh 2bì. thanh 4

    Một đô la đổi được bảy nhân dân tệ.

  • zhè thanh 4shì thanh 4 thanh 4 thanh 1dān thanh 1yuán thanh 2de thanh 5 thanh 4wén. thanh 2

    Đây là bài đọc của đơn vị một.

  • thanh 1yuán thanh 2

    Một yuan, một đồng TQ

  • Shí thanh 2yuán thanh 2

    Mười yuan

  • thanh 1bǎi thanh 3yuán thanh 2

    Một trăm yuan

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • tự dạng rất giống, chỉ khác phần đáy

  • là một thành phần của 元, dễ nhầm khi viết

  • đồng âm yuán và đồng Hán-Việt, dễ lẫn nghĩa

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.