Nghĩa tiếng Việt
cao mà bằng đầu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
兀 là chữ tượng hình độc lập. Cấu trúc: 儿 (người) với một nét ngang — biểu thị người bị chặt chân (hình phạt cổ đại) hoặc hình ảnh cao và bằng đầu (như mặt đất phẳng). Kim văn và tiểu triện còn rõ.
Hán-Việt: ngột
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ngột": 儿 (người) với nét chặt bên trên — người bị chặt (ngột ngạt, ngột lên), hoặc tảng đá cao chót vót, đứng chơ vơ giữa trời.
Gương Hán-Việt
ngột trong 'ngột lập' (兀立 — đứng chơ vơ) và 'đột ngột' (突兀 — bất ngờ)
Mở khoá kiến thức
Biết 兀 (ngột) mở khoá: 突兀 (đột ngột, chơ vơ), 兀自 (vẫn cứ — phương ngữ cổ), 兀立 (đứng sừng sững).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ tượng hình. Wiktionary chỉ có {{Han etym}} không có phân tích chi tiết. Từ cấu trúc: 儿 (người) + nét ngang trên đầu — có thể chỉ người bị chặt chân (刖刑 — hình phạt cổ), hoặc hình ảnh vật thể cao bằng phẳng. Nghĩa gốc: cắt chân; nghĩa mở rộng: cao mà bằng đỉnh, nhô lên. Chưa có nguồn học thuật chi tiết hơn.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 那块大石突兀地立在田中。
Tảng đá lớn đứng chơ vơ giữa cánh đồng.
- 他兀自站在门口,一言不发。
Anh ấy cứ đứng ở cửa, không nói một lời.
- 远处有一座兀立的山峰。
Phía xa có một đỉnh núi đứng sừng sững.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.