Nghĩa tiếng Việt
tốt, hay, đẹp; sung sướng; được
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
好 = 女 (Nữ) + 子 (Tử); chữ hội ý: ghép "người nữ" và "đứa con" để gợi điều "tốt đẹp".
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /hào/thích
- /hǎo/tốt
- /hǎo/rất
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: hảo
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Hảo" — người mẹ (女) ôm đứa con (子) bên mình, cảnh đẹp đẽ ấy chính là "tốt, hay".
Gương Hán-Việt
"hảo" trong "hảo hán", "hữu hảo" (友好); biến âm "hiếu" trong "hiếu kỳ" (好奇)
Mở khoá kiến thức
Biết 好 mở khoá "hữu hảo" (友好), "tốt nhất" (最好), "hiếu kỳ" (好奇).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 好 là chữ hội ý ghép 女 (người nữ) và 子 (đứa con). Cách giải được chấp nhận rộng rãi là người phụ nữ có con là điều tốt; cũng có thuyết cho rằng nó vẽ tình cảm gắn bó giữa mẹ và con, từ đó sinh nghĩa "tốt, hay". Các giáp cốt văn, kim văn có 子 viết nhỏ ủng hộ cách hiểu này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 你好!
Xin chào!
- 这本书很好。
Quyển sách này rất hay.
- 我们是好朋友。
Chúng tôi là bạn tốt.
- 今天天气很好。
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.