Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
hàn

Nghĩa tiếng Việt

mồ hôi

Âm Hán Việt

hãn

1 chữ6 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 汗 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
6 nét

汗 = 氵 (Thuỷ: nước) + 干 (Can, biểu âm); chữ hình thanh.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng làm danh từ chỉ mồ hôi hoặc kết hợp với động từ để chỉ việc ra mồ hôi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: hãn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hãn": dòng nước 氵 chảy ra trong khi 干 (làm việc) — đó là 'hãn' (mồ hôi).

Gương Hán-Việt

hãn trong "hãn nhan" 汗顏, "hãn thuỷ" 汗水

Mở khoá kiến thức

Biết 汗 mở khoá nhóm từ về mồ hôi và vùng Hung Nô: 出汗, 流汗, 可汗.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

汗 seal 1
Tiểu triện

Wiktionary chú 汗 = 水 + 干 (ls=psc, c1=s c2=p) — 水 (nước) cho nghĩa 'chất lỏng từ cơ thể', 干 cho âm hàn. Nghĩa gốc 'mồ hôi'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • tiān thanh 1 thanh 4rè, thanh 4 thanh 3chū thanh 1hàn thanh 4le. thanh 5

    Trời nóng, tôi ra mồ hôi.

  • yùn thanh 4dòng thanh 4hòu thanh 4liú thanh 2le thanh 5hěn thanh 3duō thanh 1hàn. thanh 4

    Sau vận động đổ rất nhiều mồ hôi.

  • thanh 1hàn thanh 4 thanh 2 thanh 3xià. thanh 4

    Mồ hôi anh ấy đổ như mưa.

  • bāng thanh 1 thanh 3 thanh 1 thanh 1xià thanh 4hàn. thanh 4

    Lau mồ hôi giúp tôi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • tự dạng cực giống 汗, chỉ khác phần phải

  • là phần biểu âm; viết thiếu 氵 thành 干

  • tự dạng có 日+十, dễ nhầm khung

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.